劈
phách
- pīHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từbổ; chẻ; (sét) đánh例: 爷爷在院子里劈柴准备过冬。 – Ông nội chẻ củi ngoài sân chuẩn bị qua đông.
6
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
劈
pī
phách
bổ; chẻ; (sét) đánh
刀 dao + 辟
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 避 | bì tị | tránh, né; trú (mưa) Hình bàng: 刀 dao ≠ 辶 đi, di chuyển | 避免 bìmiǎn · tránh, ngăn ngừa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 壁 | bì bích | sát vách, ngay cạnh Hình bàng: 刀 dao ≠ 土 đất | 隔壁 gébì · sát vách, ngay cạnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辟 | pì tịch | khai phá; mở ra (đường, tuyến, lĩnh vực) | 开辟 kāipì · khai phá; mở ra (đường, tuyến, lĩnh vực) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 僻 | pì tích | vắng vẻ; yên tĩnh, hẻo lánh Hình bàng: 刀 dao ≠ 亻 người | 僻静 pìjìng · vắng vẻ; yên tĩnh, hẻo lánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 譬 | pì thí | ví như; chẳng hạn Hình bàng: 刀 dao ≠ 言 lời nói | 譬如 pìrú · ví như; chẳng hạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 臂 | bì tý | cánh tay Hình bàng: 刀 dao ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 手臂 shǒubì · cánh tay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 劈
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.