敏捷
mẫn tiệp
- mǐnjiéHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từnhanh nhẹn; lanh lẹ; nhanh nhạy例: 他虽然年纪大了,动作还是很敏捷。 – Tuy đã lớn tuổi nhưng động tác của ông vẫn rất nhanh nhẹn.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
敏
mǐn
mẫn
攵 đánh, hành động + 每
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 海 | hǎi hải | biển Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 氵 nước | 大海 dàhǎi · biển cả; biển | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 每 | měi mỗi | mỗi | 每当 měidāng · mỗi khi; mỗi lần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 悔 | huǐ hối | hối hận Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 忄 tim, tình cảm | 后悔 hòuhuǐ · hối hận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 繁 | fán phồn | phồn vinh Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 糸 tơ, sợi | 繁荣 fánróng · phồn vinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 梅 | méi mai | hoa mai (hoa mơ); (bài) quân nhép Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 木 cây, gỗ | 梅花 méihuā · hoa mai (hoa mơ); (bài) quân nhép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 霉 | méi muội | xui xẻo Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 雨 mưa, thời tiết | 倒霉 dǎoméi · xui xẻo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侮 | wǔ vũ | lăng mạ; sỉ nhục Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 亻 người | 侮辱 wǔrǔ · lăng mạ; sỉ nhục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 敏捷
捷
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 敏捷
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.