HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

敏捷

mẫn tiệp
  1. mǐnjiéHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từ
    nhanh nhẹn; lanh lẹ; nhanh nhạy
    例: 他虽然年纪大了,动作还是很敏捷。 – Tuy đã lớn tuổi nhưng động tác của ông vẫn rất nhanh nhẹn.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

敏
mǐn
mẫn
攵 đánh, hành động + 每
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
海hǎi
hải
biển
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 氵 nước
大海
dàhǎi · biển cả; biển
Đồng thanh bàng
同声旁
每měi
mỗi
mỗi每当
měidāng · mỗi khi; mỗi lần
Đồng thanh bàng
同声旁
悔huǐ
hối
hối hận
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 忄 tim, tình cảm
后悔
hòuhuǐ · hối hận
Đồng thanh bàng
同声旁
繁fán
phồn
phồn vinh
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 糸 tơ, sợi
繁荣
fánróng · phồn vinh
Đồng thanh bàng
同声旁
梅méi
mai
hoa mai (hoa mơ); (bài) quân nhép
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 木 cây, gỗ
梅花
méihuā · hoa mai (hoa mơ); (bài) quân nhép
Đồng thanh bàng
同声旁
霉méi
muội
xui xẻo
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 雨 mưa, thời tiết
倒霉
dǎoméi · xui xẻo
Đồng thanh bàng
同声旁
侮wǔ
vũ
lăng mạ; sỉ nhục
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 亻 người
侮辱
wǔrǔ · lăng mạ; sỉ nhục
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 敏捷
捷

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 敏捷

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác