HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

傲

ngạo
  1. àoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từ
    kiêu ngạo; tự hào (以…为傲)
    例: 他以他的工作为傲。 – Anh ấy tự hào về công việc của mình.
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

傲
ào
ngạo
kiêu ngạo; tự hào (以…为傲)
亻 người + 敖
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
熬áo
ao
nấu, chịu đựng
Hình bàng: 亻 người ≠ 灬 lửa
煎熬
jiān'áo · dày vò; giày vò khổ sở
Đồng thanh bàng
同声旁
赘zhuì
chuế
vướng víu; rườm rà; gánh nặng
Hình bàng: 亻 người ≠ 贝 tiền, của cải
累赘
léizhuì · vướng víu; rườm rà; gánh nặng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 傲

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

凹āo
ao
lõm; trũngHSK7-9
熬áo
ao
nấu, chịu đựngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác