HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

涝

lạo
  1. làoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9tính từphồn thể 澇
    úng; ngập úng
    例: 今年雨水太多,地里的庄稼都涝了。 – Năm nay mưa quá nhiều, hoa màu ngoài đồng đều bị ngập úng.
3
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

涝
lào
lạo
úng; ngập úng
氵 nước + 劳
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
劳láo
lao
lao động劳动
láodòng · lao động
Đồng thanh bàng
同声旁
捞lāo
lao
vớt; mò; kiếm chác
Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay
打捞
dǎlāo · trục vớt; vớt
Đồng thanh bàng
同声旁
唠láo
lao
lải nhải; cằn nhằn; lắm lời
Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn
唠叨
láodao · lải nhải; cằn nhằn; lắm lời
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 涝

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

老lǎo
lão
già, cũHSK1
牢láo
lao
chắc chắn; vững; kỹ (nhớ)HSK6
捞lāo
lao
vớt; mò; kiếm chácHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác