涝
lạo
- làoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9tính từphồn thể 澇úng; ngập úng例: 今年雨水太多,地里的庄稼都涝了。 – Năm nay mưa quá nhiều, hoa màu ngoài đồng đều bị ngập úng.
3
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
涝
lào
lạo
úng; ngập úng
氵 nước + 劳
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 劳 | láo lao | lao động | 劳动 láodòng · lao động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捞 | lāo lao | vớt; mò; kiếm chác Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 打捞 dǎlāo · trục vớt; vớt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 唠 | láo lao | lải nhải; cằn nhằn; lắm lời Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn | 唠叨 láodao · lải nhải; cằn nhằn; lắm lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 涝
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.