HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

闺女

khuê nữ
  1. guīnüHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 閨女
    con gái (khẩu ngữ); cô gái
    例: 好久没见到我家闺女了。 – Lâu lắm rồi chưa gặp con gái nhà tôi.
27
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

闺
guī
khuê
门 cửa + 圭
kết cấu bao trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 24 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
封fēng
phong
lá, bức (lượng từ cho thư)
Hình bàng: 门 cửa ≠ 寸 tấc, tay
信封
xìnfēng · phong bì
Đồng thanh bàng
同声旁
鞋xié
hài
giày
Hình bàng: 门 cửa ≠ 革 da thuộc
球鞋
qiúxié · giày thể thao
Đồng thanh bàng
同声旁
挂guà
quải
treo, ngắt điện thoại
Hình bàng: 门 cửa ≠ 扌 tay, động tác tay
挂钩
guàgōu · cái móc; (động từ) gắn với, liên kết với
Đồng thanh bàng
同声旁
佳jiā
giai
tốt nhất; tối ưu
Hình bàng: 门 cửa ≠ 亻 người
最佳
zuìjiā · tốt nhất; tối ưu
Đồng thanh bàng
同声旁
娃wá
oa
em bé; búp bê
Hình bàng: 门 cửa ≠ 女 phụ nữ
娃娃
wáwa · em bé; búp bê
Đồng thanh bàng
同声旁
哇wa
oa
trợ từ cuối câu (biến âm của 啊 sau u, ao, ou); oa (thán từ)
Hình bàng: 门 cửa ≠ 口 miệng, nói, ăn
哇
wa · trợ từ cuối câu (biến âm của 啊 sau u, ao, ou); oa (thán từ)
Đồng thanh bàng
同声旁
蛙wā
oa
con ếch
Hình bàng: 门 cửa ≠ 虫 sâu bọ
青蛙
qīngwā · con ếch
Đồng thanh bàng
同声旁
卦guà
quái
bát quái (Kinh Dịch); chuyện phiếm, tin đồn đời tư
Hình bàng: 门 cửa ≠ 卜
八卦
bāguà · bát quái (Kinh Dịch); chuyện phiếm, tin đồn đời tư
Đồng thanh bàng
同声旁
桂guì
quế
hoa quế
Hình bàng: 门 cửa ≠ 木 cây, gỗ
桂花
guìhuā · hoa quế
Đồng thanh bàng
同声旁
间jiān
gian
gian; căn (lượng từ cho phòng)
Bộ kiện trong: 圭 ≠ 日
房间
fángjiān · phòng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
问wèn
vấn
hỏi
Bộ kiện trong: 圭 ≠ 口
请问
qǐngwèn · xin hỏi; cho tôi hỏi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
闻wén
văn
ngửi
Bộ kiện trong: 圭 ≠ 耳
新闻
xīnwén · tin tức
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 闺女
女
nǚ
nữ
nữ; con gái
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
要yào
yếu
muốn, cần重要
zhòngyào · quan trọng
Đồng thanh bàng
同声旁
安ān
an
yên ổn, an toàn; lắp, lắp đặt安静
ānjìng · yên tĩnh
Đồng thanh bàng
同声旁
耍shuǎ
soạ
đùa nghịch; trêu, lừa; giở (trò, tính khí)耍赖
shuǎlài · chơi xấu; ăn vạ; chối bỏ, nuốt lời
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 闺女

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác