电讯
điện tấn
- diànxùnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 電訊bản tin điện (qua điện báo, vô tuyến); viễn thông例: 这家通讯社每天向各地报纸发出大量电讯。 – Hãng thông tấn này mỗi ngày gửi đi rất nhiều bản tin điện đến báo chí các nơi.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
电
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 电讯
讯
xùn
tấn
讠 lời nói + 卂
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 迅 | xùn tấn | nhanh chóng, nhanh Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 辶 đi, di chuyển | 迅速 xùnsù · nhanh chóng, nhanh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 汛 | xùn tấn | phòng chống lũ lụt Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 氵 nước | 防汛 fángxùn · phòng chống lũ lụt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 电讯
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.