素
tố
- sùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5tính từ / danh từ(Adj) giản dị, nhã nhặn; chay; (N) món chay, yếu tố例: 她平时穿得很素,很少穿鲜艳的衣服。 – Ngày thường cô ấy ăn mặc rất giản dị, ít khi mặc đồ sặc sỡ.
3
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
素
sù
tố
(Adj) giản dị, nhã nhặn; chay; (N) món chay, yếu tố
糸 tơ, sợi + 龶
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 青 | qīng thanh | xanh (lam, lục); (quả) còn xanh Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 青年 qīngnián · thanh niên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 责 | zé trách | phụ trách Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 贝 tiền, của cải | 负责 fùzé · phụ trách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 麦 | mài mạch | lúa mì Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 夂 bước chậm | 小麦 xiǎomài · lúa mì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 素
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.