HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

堤坝

đê bá
  1. dībàHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 堤壩
    đê đập
    例: 暴雨过后,工作人员仔细检查了堤坝的安全情况。 – Sau trận mưa lớn, nhân viên đã kiểm tra kỹ tình trạng an toàn của đê đập.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

堤
dī
đê
đê
土 đất + 是
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
是shì
thị
là, thì还是
háishi · vẫn còn, hay là
Đồng thanh bàng
同声旁
提tí
đề
đề ra
Hình bàng: 土 đất ≠ 扌 tay, động tác tay
提出
tíchū · đưa ra; đề xuất; nêu (vấn đề)
Đồng thanh bàng
同声旁
题tí
đề
câu hỏi, đề bài
Hình bàng: 土 đất ≠ 页 đầu
难题
nántí · câu hỏi khó; vấn đề nan giải
Đồng thanh bàng
同声旁
匙shi
thự
chìa khóa
Hình bàng: 土 đất ≠ 匕 cái thìa
钥匙
yàoshi · chìa khóa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 堤坝
坝
bà
bá
đập (nước); đê
土 đất + 贝
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
员yuán
viên
viên, người (làm một công việc)
Hình bàng: 土 đất ≠ 口 miệng, nói, ăn
成员
chéngyuán · thành viên
Đồng thanh bàng
同声旁
贝bèi
bối
bảo bối, đồ quý, người thân yêu
Hình bàng: 土 đất ≠ 人 người
宝贝
bǎobèi · bảo bối, đồ quý, người thân yêu
Đồng thanh bàng
同声旁
则zé
tắc
thì; còn, lại (biểu thị đối chiếu); hễ… thì
Hình bàng: 土 đất ≠ 刂 dao, cắt
否则
fǒuzé · nếu không thì
Đồng thanh bàng
同声旁
狈bèi
bái
thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác
Hình bàng: 土 đất ≠ 犭 thú vật
狼狈
lángbèi · thảm hại; khốn đốn; nhếch nhác
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 堤坝

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác