HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

善

thiện
  1. shànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từ
    thiện; tốt; giỏi về (việc gì)
    例: 她不知道如何辨别善与恶。 – Cô ấy không biết cách phân biệt thiện và ác.
1
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

善
shàn
thiện
thiện; tốt; giỏi về (việc gì)
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
膳shàn
thiện
bữa ăn; chế độ ăn uống膳食
shànshí · bữa ăn; chế độ ăn uống
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 善

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

扇shàn
phiến
cánh, cái (lượng từ cho cửa, cửa sổ); cái quạtHSK5

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

山shān
sơn
núiHSK1
闪shǎn
thiểm
lóe sáng, lấp lánh; né, tránhHSK4
删shān
san
xóa; cắt bỏ (chữ, đoạn)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác