风雨无阻
phong vũ vô tổ
- fēngyǔwúzǔHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từphồn thể 風雨無阻mưa gió cũng không ngừng; đều đặn bất kể thời tiết例: 他每天坚持晨跑,风雨无阻。 – Ngày nào anh ấy cũng chạy bộ buổi sáng, mưa gió cũng không bỏ.
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
风
fēng
phong
gió
几 cái ghế + 乂
4 nét · kết cấu bao trên · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 疯 | fēng phong | điên, khùng; (chơi) điên cuồng Hình bàng: 几 cái ghế ≠ 疒 bệnh | 疯狂 fēngkuáng · điên rồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讽 | fěng phúng | châm biếm Hình bàng: 几 cái ghế ≠ 讠 lời nói | 讽刺 fěngcì · châm biếm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 风雨无阻
雨
yǔ
vũ
mưa
8 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 两 | liǎng lưỡng | hai (khi đếm số lượng) | 两边 liǎngbiān · hai bên | Chữ hình cận 形近字 |
👀 雨 / 两: 雨: 4 chấm mưa bên trong. 两: bên trong là hai chữ 人 nhỏ.
Trong từ 风雨无阻
无
wú
vô
không
一 một + 尢
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 抚 | fǔ phủ | vỗ về; xoa dịu; trấn an Hình bàng: 一 một ≠ 扌 tay, động tác tay | 安抚 ānfǔ · vỗ về; xoa dịu; trấn an | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 风雨无阻
阻
zǔ
tổ
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 且
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 姐 | jiě tỷ | chị gái Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 女 phụ nữ | 姐姐 jiějie · chị gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 且 | qiě thả | tạm; hãy (cứ) (văn viết) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 一 một | 而且 érqiě · mà còn, hơn nữa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 助 | zhù trợ | giúp đỡ Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 力 sức | 帮助 bāngzhù · giúp đỡ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宜 | yí nghi | rẻ Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 宀 mái nhà | 便宜 piányi · rẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 租 | zū tô | thuê Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 禾 lúa | 出租 chūzū · cho thuê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 组 | zǔ tổ | tổ, cụm, nhóm Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 纟 tơ, sợi | 小组 xiǎozǔ · nhóm; tổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粗 | cū thô | to, thô; cẩu thả Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 米 gạo | 粗心 cūxīn · sơ ý, cẩu thả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 县 | xiàn huyện | huyện Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 厶 riêng tư | 县 xiàn · huyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 祖 | zǔ tổ | ông nội Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 祖父 zǔfù · ông nội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咀 | jǔ trớ | nhai; nghiền ngẫm Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咀嚼 jǔjué · nhai; nghiền ngẫm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沮 | jǔ trở | chán nản; ủ rũ; suy sụp Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 氵 nước | 沮丧 jǔsàng · chán nản; ủ rũ; suy sụp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 风雨无阻
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.