鹤立鸡群
hạc lập kê quần
- hèlìjīqúnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 鶴立雞群hạc đứng giữa bầy gà; nổi bật hẳn giữa đám đông例: 他身高一米九,站在人群中简直是鹤立鸡群。 – Anh ấy cao một mét chín, đứng giữa đám đông đúng là nổi bật hẳn lên.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
鹤
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 鹤立鸡群
立
lì
lập
đứng; dựng, lập
亠 nắp + 䒑
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 位 | wèi vị | vị, ngài Hình bàng: 亠 nắp ≠ 亻 người | 单位 dānwèi · đơn vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拉 | lā lạp | kéo Hình bàng: 亠 nắp ≠ 扌 tay, động tác tay | 拉开 lākāi · kéo ra, mở ra; nới rộng (khoảng cách) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 垃 | lā lạp | rác, rác thải Hình bàng: 亠 nắp ≠ 土 đất | 垃圾 lājī · rác, rác thải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粒 | lì lạp | hạt; viên (lượng từ) Hình bàng: 亠 nắp ≠ 米 gạo | 颗粒 kēlì · hạt; hạt nhỏ, dạng cốm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泣 | qì khấp | khóc; khóc thút thít Hình bàng: 亠 nắp ≠ 氵 nước | 哭泣 kūqì · khóc; khóc thút thít | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 鹤立鸡群
鸡
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 鹤立鸡群
群
qún
quần
đám, nhóm
羊 dê + 君
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 裙 | qún quần | váy Hình bàng: 羊 dê ≠ 衤 áo quần | 裙子 qúnzi · váy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 君 | jūn quân | người quân tử; người đứng đắn Hình bàng: 羊 dê ≠ 口 miệng, nói, ăn | 君子 jūnzǐ · người quân tử; người đứng đắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窘 | jiǒng quẫn | túng quẫn; quẫn bách; lúng túng Hình bàng: 羊 dê ≠ 穴 hang, lỗ | 窘迫 jiǒngpò · túng quẫn; quẫn bách; lúng túng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 鹤立鸡群
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.