HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

洞穴

động huyệt
  1. dòngxuéHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từ
    hang động; hang
    例: 这地方有多少洞穴? – Nơi này có bao nhiêu hang động?
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

洞
dòng
động
lỗ, hang
氵 nước + 同
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
同tóng
đồng
giống; cùng; với (giới từ)同学
tóngxué · bạn học
Đồng thanh bàng
同声旁
铜tóng
đồng
đồng (kim loại)
Hình bàng: 氵 nước ≠ 钅 kim loại
铜牌
tóngpái · huy chương đồng
Đồng thanh bàng
同声旁
筒tǒng
đồng
ống; vật hình ống
Hình bàng: 氵 nước ≠ ⺮ tre
话筒
huàtǒng · micrô; ống nghe điện thoại
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 洞穴
穴
xué
huyệt
宀 mái nhà + 八
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
帘lián
liêm
rèm cửa
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 巾 khăn, vải
窗帘
chuānglián · rèm cửa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 洞穴

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác