HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

真是

chân thị
  1. zhēnshiHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021phó từ
    thật là; quả là; (than phiền) thật tình
    例: 这么晚才回来,你真是让人担心! – Muộn thế này mới về, con thật làm người ta lo lắng!
8
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

真
zhēn
chân
thật
十 mười + 具
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
填tián
điền
điền (vào mẫu); lấp
Hình bàng: 十 mười ≠ 土 đất
填空
tiánkòng · điền trống
Đồng thanh bàng
同声旁
镇zhèn
trấn
thị trấn; trấn giữ; ướp lạnh
Hình bàng: 十 mười ≠ 钅 kim loại
城镇
chéngzhèn · thành thị; thị trấn
Đồng thanh bàng
同声旁
颠diān
điên
xóc nảy; chòng chành; (bóng) long đong
Hình bàng: 十 mười ≠ 页 đầu
颠簸
diānbǒ · xóc nảy; chòng chành; (bóng) long đong
Đồng thanh bàng
同声旁
慎shèn
thận
sơ ý; bất cẩn
Hình bàng: 十 mười ≠ 忄 tim, tình cảm
不慎
bùshèn · sơ ý; bất cẩn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 真是
是
shì
thị
là, thì
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
提tí
đề
đề ra提出
tíchū · đưa ra; đề xuất; nêu (vấn đề)
Đồng thanh bàng
同声旁
题tí
đề
câu hỏi, đề bài难题
nántí · câu hỏi khó; vấn đề nan giải
Đồng thanh bàng
同声旁
堤dī
đê
đê堤坝
dībà · đê đập
Đồng thanh bàng
同声旁
匙shi
thự
chìa khóa钥匙
yàoshi · chìa khóa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 真是

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

真实zhēnshí
chân thực
chân thựcHSK3
珍视zhēnshì
chân thị
quý trọng; trân trọngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác