水利
thuỷ lợi
- shuǐlìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từthủy lợi例: 这个地区的水利工程解决了农田灌溉问题。 – Công trình thủy lợi của vùng này đã giải quyết vấn đề tưới tiêu đồng ruộng.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
水
shuǐ
thuỷ
nước
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 冰 | bīng băng | băng, nước đá | 冰激凌 bīngjīlíng · kem (lạnh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尿 | niào niệu | đi tiểu; nước tiểu | 糖尿病 tángniàobìng · bệnh tiểu đường; đái tháo đường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 永 | yǒng vĩnh | mãi mãi | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Chữ hình cận 形近字 |
👀 冰 / 水 / 永: 冰 = 冫 + 水 (nước đóng băng). 永 = 水 có thêm chấm trên đầu.
Trong từ 水利
利
lì
lợi
lợi; lợi ích; tiền lãi
刂 dao, cắt + 禾
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 和 | hé hòa | và Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 口 miệng, nói, ăn | 和平 hépíng · hòa bình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 季 | jì quý | mùa; mùa vụ Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 子 con | 春季 chūnjì · mùa xuân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 委 | wěi ủy | ủy thác, nhờ Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 女 phụ nữ | 委托 wěituō · ủy thác, nhờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 梨 | lí lê | quả lê Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 木 cây, gỗ | 梨 lí · quả lê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 禾 | hé hoà | cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc) | 禾苗 hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酥 | sū tô | giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 酉 rượu | 酥 sū · giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 莉 | lì lị | hoa nhài Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 艹 cỏ, cây | 茉莉 mòlì · hoa nhài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 水利
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.