HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

后勤

hậu cần
  1. hòuqínHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 後勤
    hậu cần
    例: 他在学校负责后勤工作,管理食堂和宿舍。 – Anh ấy phụ trách công tác hậu cần ở trường, quản lý nhà ăn và ký túc xá.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

后

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 后勤
勤
qín
cần
力 sức + 堇
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
谨jǐn
cẩn
cẩn thận, thận trọng
Hình bàng: 力 sức ≠ 讠 lời nói
谨慎
jǐnshèn · cẩn thận, thận trọng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 后勤

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác