报复
báo phục
- bàofùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 報復trả thù; trả đũa例: 受到不公平的对待后,他并没有想着报复,而是选择了原谅。 – Sau khi bị đối xử bất công, anh ấy không nghĩ đến trả thù mà chọn tha thứ.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
报
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 报复
复
fù
phục
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 腹 | fù phúc | bụng | 腹部 fùbù · bụng; vùng bụng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 报复
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 抱负 | bàofù bão phụ | hoài bão; chí hướng | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 包袱 | bāofu bao phục | gánh nặng | HSK7-9 |