温习
ôn tập
- wēnxíHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 溫習ôn tập; ôn lại (bài)例: 每天晚上我都会温习一下当天学的内容。 – Tối nào tôi cũng ôn lại nội dung đã học trong ngày.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
温
wēn
ôn
氵 nước + 昷
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 瘟 | wēn ôn | bệnh dịch; ôn dịch Hình bàng: 氵 nước ≠ 疒 bệnh | 瘟疫 wēnyì · bệnh dịch; ôn dịch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 温习
习
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 温习
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.