漂流
phiêu lưu
- piāoliúHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từtrôi dạt; chèo thuyền vượt thác例: 夏天我们去山里漂流,玩得特别开心。 – Mùa hè chúng tôi vào núi chèo thuyền vượt thác, chơi vui cực kỳ.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
漂
piāo
phiêu
nổi; trôi; trôi dạt
氵 nước + 票
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 票 | piào phiếu | vé Hình bàng: 氵 nước ≠ 示 thần, lễ | 车票 chēpiào · vé xe; vé tàu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 飘 | piāo phiêu | bay Hình bàng: 氵 nước ≠ 风 gió | 飘扬 piāoyáng · tung bay; phấp phới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 漂流
流
liú
lưu
chảy
氵 nước + 㐬
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 梳 | shū sơ | chải (tóc) Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ | 梳理 shūlǐ · chải (tóc); bóng: sắp xếp, hệ thống lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 漂流
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.