耗
hao
- hàoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từtiêu hao; hao tốn; (khẩu ngữ) dây dưa, kéo dài例: 这台旧冰箱太耗电了,该换新的了。 – Chiếc tủ lạnh cũ này quá tốn điện, nên thay cái mới rồi.
4
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
耗
hào
hao
tiêu hao; hao tốn; (khẩu ngữ) dây dưa, kéo dài
耒 + 毛
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 毛 | máo mao | hào (1/10 đồng); lông | 毛病 máobìng · tật xấu, lỗi, bệnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 笔 | bǐ bút | cây bút; (lượng từ cho khoản tiền) Hình bàng: 耒 ≠ ⺮ tre | 笔记 bǐjì · ghi chép; bài ghi (trên lớp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尾 | wěi vĩ | cái đuôi Hình bàng: 耒 ≠ 尸 thân người, nhà | 尾巴 wěiba · cái đuôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 髦 | máo mao | mốt Hình bàng: 耒 ≠ 髟 tóc dài | 时髦 shímáo · mốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 耗
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.