HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

耗

hao
  1. hàoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    tiêu hao; hao tốn; (khẩu ngữ) dây dưa, kéo dài
    例: 这台旧冰箱太耗电了,该换新的了。 – Chiếc tủ lạnh cũ này quá tốn điện, nên thay cái mới rồi.
4
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

耗
hào
hao
tiêu hao; hao tốn; (khẩu ngữ) dây dưa, kéo dài
耒 + 毛
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
毛máo
mao
hào (1/10 đồng); lông毛病
máobìng · tật xấu, lỗi, bệnh
Đồng thanh bàng
同声旁
笔bǐ
bút
cây bút; (lượng từ cho khoản tiền)
Hình bàng: 耒 ≠ ⺮ tre
笔记
bǐjì · ghi chép; bài ghi (trên lớp)
Đồng thanh bàng
同声旁
尾wěi
vĩ
cái đuôi
Hình bàng: 耒 ≠ 尸 thân người, nhà
尾巴
wěiba · cái đuôi
Đồng thanh bàng
同声旁
髦máo
mao
mốt
Hình bàng: 耒 ≠ 髟 tóc dài
时髦
shímáo · mốt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 耗

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

号hào
hiệu
số (như số điện thoại, số nhà)HSK1
好hào
hảo
thích, hamHSK4
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác