HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

留恋

lưu luyến
  1. liúliànHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 留戀
    lưu luyến; bịn rịn
    例: 毕业时,大家都很留恋校园生活。 – Khi tốt nghiệp, ai cũng lưu luyến cuộc sống thời sinh viên.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

留
liú
lưu
lưu lại, ở lại
田 ruộng + 卯
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
聊liáo
liêu
tán gẫu; trò chuyện
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 耳 tai
无聊
wúliáo · nhàm chán
Đồng thanh bàng
同声旁
贸mào
mậu
thương mại
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 贝 tiền, của cải
贸易
màoyì · thương mại
Đồng thanh bàng
同声旁
柳liǔ
liễu
cây liễu
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 木 cây, gỗ
柳树
liǔshù · cây liễu
Đồng thanh bàng
同声旁
溜liū
lựu
chuồn; lẻn; trượt
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 氵 nước
溜达
liūda · đi dạo; đi lang thang
Đồng thanh bàng
同声旁
遛liù
lưu
dắt đi dạo; đi dạo thong thả
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 辶 đi, di chuyển
遛
liù · dắt đi dạo; đi dạo thong thả
Đồng thanh bàng
同声旁
瘤liú
lựu
khối u
Hình bàng: 田 ruộng ≠ 疒 bệnh
肿瘤
zhǒngliú · khối u
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 留恋
恋
liàn
luyến
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 亦
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
变biàn
biến
thay đổi; biến đổi; trở nên
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 又 tay
变成
biànchéng · biến thành; trở thành
Đồng thanh bàng
同声旁
弯wān
loan
cong; uốn cong; khúc quanh
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 弓 cái cung
转弯
zhuǎnwān · rẽ, quẹo
Đồng thanh bàng
同声旁
亦yì
diệc
cũng (văn viết)不亦乐乎
bùyìlèhū · (vốn) chẳng vui lắm sao; vô cùng, tối mắt tối mũi (chỉ mức độ)
Đồng thanh bàng
同声旁
迹jì
tích
tuyệt tích; biến mất hẳn
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 辶 đi, di chuyển
绝迹
juéjì · tuyệt tích; biến mất hẳn
Đồng thanh bàng
同声旁
孪luán
loan
sinh đôi; song sinh
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 子 con
孪生
luánshēng · sinh đôi; song sinh
Đồng thanh bàng
同声旁
蛮mán
man
khá; rất (khẩu ngữ); ngang ngược, man rợ
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 虫 sâu bọ
野蛮
yěmán · dã man, man rợ; thô lỗ, vô văn hóa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 留恋

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác