HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

屋檐

ốc diêm
  1. wūyánHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 屋簷
    mái hiên
    例: 两家人住在一个屋檐下。 – Hai gia đình sống chung dưới một mái nhà.
24
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

屋
wū
ốc
nhà; phòng
尸 thân người, nhà + 至
9 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 22 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
到dào
đáo
đến
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 刂 dao, cắt
得到
dédào · được; nhận được; đạt được
Đồng thanh bàng
同声旁
室shì
thất
phòng
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 宀 mái nhà
教室
jiàoshì · lớp học
Đồng thanh bàng
同声旁
至zhì
chí
đến, tới至今
zhìjīn · đến nay
Đồng thanh bàng
同声旁
握wò
ác
nắm, cầm
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 扌 tay, động tác tay
把握
bǎwò · nắm chắc, chắc chắn, nắm bắt
Đồng thanh bàng
同声旁
侄zhí
điệt
cháu trai (con của anh em trai)
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 亻 người
侄子
zhízi · cháu trai (con của anh em trai)
Đồng thanh bàng
同声旁
窒zhì
trất
ngạt thở; nghẹt thở, bức bối
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 穴 hang, lỗ
窒息
zhìxī · ngạt thở; nghẹt thở, bức bối
Đồng thanh bàng
同声旁
幄wò
ác
bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược
Hình bàng: 尸 thân người, nhà ≠ 巾 khăn, vải
运筹帷幄
yùnchóuwéiwò · bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược
Đồng thanh bàng
同声旁
层céng
tầng
tầng
Bộ kiện trong: 至 ≠ 云
层次
céngcì · tầng lớp, cấp độ; trình tự, bố cục
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
属shǔ
thục
thuộc; cầm tinh, tuổi (con giáp)
Bộ kiện trong: 至 ≠ 禹
家属
jiāshǔ · người nhà, gia quyến
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
居jū
cư
cư dân, người dân
Bộ kiện trong: 至 ≠ 古
居民
jūmín · cư dân, người dân
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
尾wěi
vĩ
cái đuôi
Bộ kiện trong: 至 ≠ 毛
尾巴
wěiba · cái đuôi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
届jiè
giới
khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp)
Bộ kiện trong: 至 ≠ 由
届时
jièshí · đến lúc đó; khi ấy
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 屋檐
檐
yán
diêm
木 cây, gỗ + 詹
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
赡shàn
thiệm
phụng dưỡng; nuôi dưỡng (người già)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 贝 tiền, của cải
赡养
shànyǎng · phụng dưỡng; nuôi dưỡng (người già)
Đồng thanh bàng
同声旁
瞻zhān
chiêm
chiêm ngưỡng; viếng (với lòng tôn kính)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 目 mắt
瞻仰
zhānyǎng · chiêm ngưỡng; viếng (với lòng tôn kính)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 屋檐

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác