HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

打倒

đả đảo
  1. dǎdǎoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)
    đánh ngã; lật đổ; đả đảo
    例: 他一拳就把对手打倒在地。 – Anh ấy một cú đấm đã hạ gục đối thủ xuống sàn.
11
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

打
dǎ
đả
đánh; gọi (điện); chơi (bóng)
扌 tay, động tác tay + 丁
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
灯dēng
đăng
đèn
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 火 lửa
红绿灯
hónglǜdēng · đèn giao thông; đèn xanh đèn đỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
可kě
khả
thật là (nhấn mạnh); nhưng
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
可爱
kě'ài · đáng yêu
Đồng thanh bàng
同声旁
订dìng
định
đặt (trước), đặt mua
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 讠 lời nói
预订
yùdìng · đặt trước
Đồng thanh bàng
同声旁
顶dǐng
đính
đỉnh; đội (trên đầu); cái (lượng từ cho mũ)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 页 đầu
登顶
dēngdǐng · lên tới đỉnh; (bóng) giành ngôi đầu
Đồng thanh bàng
同声旁
宁níng
ninh
yên tĩnh, thanh bình
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 宀 mái nhà
宁静
níngjìng · yên tĩnh, thanh bình
Đồng thanh bàng
同声旁
厅tīng
sảnh
phòng lớn, sảnh
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 厂 sườn núi, xưởng
餐厅
cāntīng · nhà hàng; phòng ăn, nhà ăn
Đồng thanh bàng
同声旁
丁dīng
đinh
Đinh (can thứ tư); thứ tư; nam đinh; hạt lựu (miếng thái)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 一 một
丁
dīng · Đinh (can thứ tư); thứ tư; nam đinh; hạt lựu (miếng thái)
Đồng thanh bàng
同声旁
钉dīng
đinh
đóng (đinh); đính, khâu (cúc)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 钅 kim loại
钉子
dīngzi · cái đinh; (bóng) trở ngại, chỗ vướng
Đồng thanh bàng
同声旁
叮dīng
đinh
dặn dò; dặn đi dặn lại
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
叮嘱
dīngzhǔ · dặn dò; dặn đi dặn lại
Đồng thanh bàng
同声旁
盯dīng
đinh
nhìn chằm chằm; theo dõi sát
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 目 mắt
盯
dīng · nhìn chằm chằm; theo dõi sát
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 打倒
倒
dǎo
đảo
đổ, ngã
亻 người + 到
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
到dào
đáo
đến
Hình bàng: 亻 người ≠ 刂 dao, cắt
得到
dédào · được; nhận được; đạt được
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 打倒

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

达到dádào
đạt đáo
đạt đếnHSK3
大道dàdào
đại đạo
đại lộ; đường lớnHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác