HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

五官

ngũ quan
  1. wǔguānHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từ
    ngũ quan; các đường nét gương mặt
    例: 这个孩子五官长得很端正。 – Đứa bé này có gương mặt rất cân đối.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

五
wǔ
ngũ
năm
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
伍wu
ngũ
đội ngũ; hàng ngũ; hàng (người)队伍
duìwu · đội ngũ; hàng ngũ; hàng (người)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 五官
官
guān
quan
quan
宀 mái nhà + 㠯
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
馆guǎn
quán
thư viện
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 饣 ăn uống
图书馆
túshūguǎn · thư viện
Đồng thanh bàng
同声旁
管guǎn
quản
quản lý, trông nom; can thiệp, để ý
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ ⺮ tre
管理
guǎnlǐ · quản lý
Đồng thanh bàng
同声旁
棺guān
quan
quan tài; áo quan
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 木 cây, gỗ
棺材
guāncai · quan tài; áo quan
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 五官

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

无关wúguān
vô quan
không liên quanHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác