HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

揣测

suy trắc
  1. chuǎicèHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 揣測
    phỏng đoán; suy đoán
    例: 我们不能凭自己的想法去揣测别人的心思。 – Chúng ta không thể dựa vào suy nghĩ của mình để phỏng đoán tâm tư người khác.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

揣
chuǎi
suy
nhét, cất (vào túi, trong ngực áo)
扌 tay, động tác tay + 耑
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
端duān
đoan
bưng; bê (bằng tay)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 立 đứng
高端
gāoduān · cao cấp
Đồng thanh bàng
同声旁
喘chuǎn
suyễn
thở dốc; thở hổn hển; bệnh hen
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
喘息
chuǎnxī · thở dốc; (bóng) nghỉ lấy hơi
Đồng thanh bàng
同声旁
瑞ruì
thuỵ
tuyết lành (báo hiệu năm được mùa)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 王 ngọc, đá quý
瑞雪
ruìxuě · tuyết lành (báo hiệu năm được mùa)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 揣测
测
cè
trắc
đo; kiểm tra; đoán
氵 nước + 则
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
则zé
tắc
thì; còn, lại (biểu thị đối chiếu); hễ… thì
Hình bàng: 氵 nước ≠ 刂 dao, cắt
否则
fǒuzé · nếu không thì
Đồng thanh bàng
同声旁
厕cè
trắc
phòng vệ sinh
Hình bàng: 氵 nước ≠ 厂 sườn núi, xưởng
厕所
cèsuǒ · phòng vệ sinh
Đồng thanh bàng
同声旁
侧cè
trắc
bên; phía bên; nghiêng (sang bên)
Hình bàng: 氵 nước ≠ 亻 người
两侧
liǎngcè · hai bên
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 揣测

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác