HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

火炬

hỏa cự
  1. huǒjùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    ngọn đuốc
    例: 奥运会开幕前,火炬要经过许多城市传递。 – Trước khi Thế vận hội khai mạc, ngọn đuốc được rước qua nhiều thành phố.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

火
huǒ
hỏa
lửa
4 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
秋qiū
thu
mùa thu秋天
qiūtiān · mùa thu
Đồng thanh bàng
同声旁
伙huǒ
hỏa
nhóm, tốp, bọn (lượng từ)伙伴
huǒbàn · bạn đồng hành
Đồng thanh bàng
同声旁
耿gěng
cảnh
ngay thẳng; bộc trực耿直
gěngzhí · ngay thẳng; bộc trực
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 火炬
炬
jù
cự
火 lửa + 巨
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
巨jù
cự
lớn (thành tựu, thay đổi, ảnh hưởng, tác hại)巨大
jùdà · lớn (thành tựu, thay đổi, ảnh hưởng, tác hại)
Đồng thanh bàng
同声旁
柜guì
quỹ
tủ
Hình bàng: 火 lửa ≠ 木 cây, gỗ
柜子
guìzi · tủ
Đồng thanh bàng
同声旁
拒jù
cự
từ chối
Hình bàng: 火 lửa ≠ 扌 tay, động tác tay
拒绝
jùjué · từ chối
Đồng thanh bàng
同声旁
矩ju
củ
qui tắc
Hình bàng: 火 lửa ≠ 矢 mũi tên
规矩
guīju · qui tắc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 火炬

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác