HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

锄

sừ
  1. chúHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từ / động từphồn thể 鋤
    cái cuốc; cuốc (đất), làm cỏ
    例: 爷爷扛着锄头去地里干活了。 – Ông vác cuốc ra đồng làm việc rồi.
1
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

锄
chú
sừ
cái cuốc; cuốc (đất), làm cỏ
钅 kim loại + 助
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
助zhù
trợ
giúp đỡ
Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 力 sức
帮助
bāngzhù · giúp đỡ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 锄

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

除chú
trừ
trừ; ngoài… ra; bỏ đi, loại bỏHSK6

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

出chū
xuất
ra ngoàiHSK1
初chū
sơ
lúc đầu, mới (bắt đầu)HSK3
处chù
xứ
chỗ, nơi; điểm, mặtHSK4
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác