锄
sừ
- chúHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từ / động từphồn thể 鋤cái cuốc; cuốc (đất), làm cỏ例: 爷爷扛着锄头去地里干活了。 – Ông vác cuốc ra đồng làm việc rồi.
1
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
锄
chú
sừ
cái cuốc; cuốc (đất), làm cỏ
钅 kim loại + 助
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 助 | zhù trợ | giúp đỡ Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 力 sức | 帮助 bāngzhù · giúp đỡ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 锄
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 除 | chú trừ | trừ; ngoài… ra; bỏ đi, loại bỏ | HSK6 |
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.