简洁
giản khiết
- jiǎnjiéHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 簡潔ngắn gọn; súc tích; gọn gàng例: 他的文章语言简洁,表达清楚。 – Bài viết của anh ấy ngôn ngữ súc tích, diễn đạt rõ ràng.
3
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
简
jiǎn
giản
⺮ tre + 间
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 间 | jiān gian | gian; căn (lượng từ cho phòng) Hình bàng: ⺮ tre ≠ 门 cửa | 房间 fángjiān · phòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng ⺮ dễ lẫn với 艹: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 简洁
洁
jié
khiết
氵 nước + 吉
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 结 | jié kết | buộc, thắt; kết (trái), đông lại; nút Hình bàng: 氵 nước ≠ 纟 tơ, sợi | 结果 jiéguǒ · kết quả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吉 | jí cát | may mắn; tốt lành Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吉利 jílì · may mắn; tốt lành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 简洁
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.