陈旧
trần cựu
- chénjiùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 陳舊cũ kỹ; lỗi thời例: 这些设备已经很陈旧了,需要更新。 – Những thiết bị này đã rất cũ kỹ, cần phải thay mới.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
陈
chén
trần
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 东
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 东 | dōng đông | đông (hướng đông) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 小 nhỏ | 东边 dōngbian · phía đông; bên phía đông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冻 | dòng đông | đông cứng Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 冫 băng, lạnh | 冻结 dòngjié · đóng băng; phong tỏa (tài khoản, tài sản) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 栋 | dòng đống | tòa; căn (lượng từ cho nhà) Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 木 cây, gỗ | 栋梁 dòngliáng · rường cột; (bóng) trụ cột, nhân tài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 陈旧
旧
jiù
cựu
cũ
日 mặt trời, thời gian + 丨
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 陈旧
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.