妥当
thoả đương
- tuǒdàngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 妥當thỏa đáng; ổn thỏa, chu đáo例: 出发前,他把家里的事情都安排妥当了。 – Trước khi lên đường, anh ấy đã sắp xếp ổn thỏa mọi việc trong nhà.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
妥
tuǒ
thoả
thỏa đáng; xong xuôi, ổn thỏa
女 phụ nữ + 爪
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 抓 | zhuā trảo | bắt, véo Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 扌 tay, động tác tay | 抓住 zhuāzhù · nắm lấy, tóm được; nắm bắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 爪 | zhuǎ trảo | móng vuốt; chân (có móng) của động vật | 爪子 zhuǎzi · móng vuốt; chân (có móng) của động vật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 觅 | mì mịch | tìm kiếm; tìm tòi (văn viết) Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 见 nhìn | 寻觅 xúnmì · tìm kiếm; tìm tòi (văn viết) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 馁 | ěi nỗi | nản lòng; nhụt chí Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 饣 ăn uống | 气馁 qìněi · nản lòng; nhụt chí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 妥当
当
dāng
đương
làm
彐 đầu con nhím + 小
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 小 | xiǎo tiểu | nhỏ | 小姐 xiǎojiě · cô (trong cách gọi) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 孙 | sūn tôn | cháu gái (con của con trai) Hình bàng: 彐 đầu con nhím ≠ 子 con | 孙女 sūnnǚ · cháu gái (con của con trai) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肖 | xiào tiếu | con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) Hình bàng: 彐 đầu con nhím ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 生肖 shēngxiào · con giáp; tuổi (theo 12 con giáp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挡 | dǎng đảng | chắn, cản Hình bàng: 彐 đầu con nhím ≠ 扌 tay, động tác tay | 遮挡 zhēdǎng · che chắn; che khuất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 档 | dàng đẳng | hồ sơ lưu; cấp, hạng; số (hộp số xe) Hình bàng: 彐 đầu con nhím ≠ 木 cây, gỗ | 文档 wéndàng · tài liệu; tệp văn bản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 妥当
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.