惨
thảm
- cǎnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9tính từphồn thể 慘thảm; thê thảm; nặng nề例: 这次比赛我们输得很惨。 – Trận đấu lần này chúng tôi thua rất thảm.
3
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
惨
cǎn
thảm
thảm; thê thảm; nặng nề
忄 tim, tình cảm + 参
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 参 | cān tham | tham quan | 参观 cānguān · tham quan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 掺 | chān sam | pha; trộn lẫn Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 扌 tay, động tác tay | 掺 chān · pha; trộn lẫn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 渗 | shèn sấm | thấm; rỉ ra Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 氵 nước | 渗透 shèntòu · thẩm thấu; ngấm vào; (nghĩa bóng) len lỏi, thâm nhập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 惨
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.