HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

末日

mạt nhật
  1. mòrìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    ngày tận thế; ngày cuối cùng
    例: 很多电影都讲过世界末日的故事。 – Nhiều bộ phim từng kể chuyện về ngày tận thế.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

末
mò
mạt
cuối
木 cây, gỗ + 一
5 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
袜wà
ngoã
tất chân
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 衤 áo quần
袜子
wàzi · tất chân
Đồng thanh bàng
同声旁
抹mǒ
mạt
bôi; phết; quệt, lau; xóa
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay
抹杀
mǒshā · xóa bỏ; phủ nhận sạch trơn
Đồng thanh bàng
同声旁
茉mò
mạt
hoa nhài
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 艹 cỏ, cây
茉莉
mòlì · hoa nhài
Đồng thanh bàng
同声旁
沫mò
mạt
bọt; bong bóng (kinh tế)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước
泡沫
pàomò · bọt; bong bóng (kinh tế)
Đồng thanh bàng
同声旁
未wèi
vị
chưa; không (văn viết)未必
wèibì · chưa chắc
Chữ hình cận
形近字
👀 未 / 末: 未: nét ngang trên NGẮN hơn ngang dưới (cây chưa lớn). 末: ngang trên DÀI hơn (tới ngọn cây).
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 末日
日
rì
nhật
ngày
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
目mù
mục
chương trình节目
jiémù · chương trình
Chữ hình cận
形近字
曰yuē
viết
nói rằng, rằng (văn cổ)曰
yuē · nói rằng, rằng (văn cổ)
Chữ hình cận
形近字
👀 日 / 目 / 曰: 日 cao, 1 ngang giữa; 目 cao hơn, 2 ngang; 曰 dẹt và rộng.
Trong từ 末日

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác