HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

迟缓

trì hoãn
  1. chíhuǎnHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từphồn thể 遲緩
    chậm chạp; trì trệ
    例: 老人行动迟缓,过马路要特别小心。 – Người già đi lại chậm chạp, qua đường phải đặc biệt cẩn thận.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

迟
chí
trì
muộn, trễ; chậm
辶 đi, di chuyển + 尺
7 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
尺chǐ
xích
thước (đơn vị ≈ 1/3 mét); cái thước尺寸
chǐcùn · kích thước, cỡ, số đo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 迟缓
缓
huǎn
hoãn
hoãn lại; làm chậm; hồi lại (sức)
纟 tơ, sợi + 爰
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
暖nuǎn
noãn
ấm; làm ấm
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 日 mặt trời, thời gian
暖和
nuǎnhuo · ấm áp
Đồng thanh bàng
同声旁
援yuán
viện
cứu hộ; cứu viện
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 扌 tay, động tác tay
救援
jiùyuán · cứu hộ; cứu viện
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 迟缓

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác