HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

荒

hoang
  1. huāngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từ
    bỏ hoang; bỏ bê, mai một (việc học, nghề)
    例: 好几年没练习,我的钢琴都荒了。 – Mấy năm không luyện tập, tiếng đàn piano của tôi mai một hết rồi.
2
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

荒
huāng
hoang
bỏ hoang; bỏ bê, mai một (việc học, nghề)
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
慌huāng
hoảng
hoảng, luống cuống; (sau 得) … quá慌忙
huāngmáng · vội vàng, cuống quýt
Đồng thanh bàng
同声旁
谎huǎng
hoang
lời nói dối谎话
huǎnghuà · lời nói dối
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 荒

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

慌huāng
hoảng
hoảng, luống cuống; (sau 得) … quáHSK5

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

黄huáng
hoàng
màu vàngHSK2
晃huǎng
hoảng
(huǎng) chói mắt, lóa mắt; vụt qua (一晃: thoáng chốc)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác