HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

竟

cánh
  1. jìngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phó từ
    vậy mà; lại (ngoài dự đoán); rốt cuộc
    例: 没想到这么难的题,他竟答对了。 – Không ngờ câu khó như vậy mà cậu ấy lại trả lời đúng.
3
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

竟
jìng
cánh
vậy mà; lại (ngoài dự đoán); rốt cuộc
音 âm thanh + 儿
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
境jìng
cảnh
môi trường
Hình bàng: 音 âm thanh ≠ 土 đất
环境
huánjìng · môi trường
Đồng thanh bàng
同声旁
镜jìng
kính
ống kính; cảnh quay
Hình bàng: 音 âm thanh ≠ 钅 kim loại
镜头
jìngtóu · ống kính; cảnh quay
Đồng thanh bàng
同声旁
竞jìng
cạnh
thi đua, thi; cuộc thi竞赛
jìngsài · thi đua, thi; cuộc thi
Chữ hình cận
形近字
👀 竟 / 竞: 竟 (究竟, 竟然): giữa có 日. 竞 (竞争, 竞赛): dưới là 兄 – anh em thi đua.
Trong từ 竟

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (3)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

静jìng
tĩnh
yên tĩnh, lặng; làm cho yênHSK3
净jìng
tịnh
sạch; toàn là, chỉ toàn; ròng (trọng lượng)HSK6
敬jìng
kính
kính trọng; kính mời (trà, rượu)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (7)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

鲸jīng
kình
cá voiHSK7-9
精jīng
tinh
tinh, tinh xảo; giỏi, tinh thông; khônHSK6
井jǐng
tỉnh
giếngHSK6
景jǐng
cảnh
cảnh; phong cảnhHSK6
茎jīng
hành
thân (cây); cuốngHSK7-9
经jīng
kinh
qua; trải qua; kinh (sách)HSK7-9
惊jīng
kinh
kinh ngạc; giật mình; làm kinh độngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác