HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

风

phong
  1. fēngHSK3 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3danh từphồn thể 風
    gió
    例: 今天外面风很大。 – Hôm nay ngoài trời gió to.
2
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

风
fēng
phong
gió
几 cái ghế + 乂
4 nét · kết cấu bao trên · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
疯fēng
phong
điên, khùng; (chơi) điên cuồng
Hình bàng: 几 cái ghế ≠ 疒 bệnh
疯狂
fēngkuáng · điên rồ
Đồng thanh bàng
同声旁
讽fěng
phúng
châm biếm
Hình bàng: 几 cái ghế ≠ 讠 lời nói
讽刺
fěngcì · châm biếm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 风

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

封fēng
phong
lá, bức (lượng từ cho thư)HSK2
疯fēng
phong
điên, khùng; (chơi) điên cuồngHSK5

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

逢féng
phùng
gặp; gặp lúc; cứ đến (dịp)HSK7-9
缝féng
phùng
may; khâuHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác