HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

假

giả
  1. jiǎHSK4 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3tính từ
    giả
    例: 这个是假货。 – Đây là hàng giả.
2
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

假
jiǎ
giả
giả
亻 người + 叚
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
霞xiá
hà
ráng chiều; mây chiều
Hình bàng: 亻 người ≠ 雨 mưa, thời tiết
晚霞
wǎnxiá · ráng chiều; mây chiều
Đồng thanh bàng
同声旁
瑕xiá
hà
tì vết; khuyết điểm nhỏ
Hình bàng: 亻 người ≠ 王 ngọc, đá quý
瑕疵
xiácī · tì vết; khuyết điểm nhỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 假

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

甲jiǎ
giáp
Giáp (can thứ nhất); thứ nhất, bên A; mai, vỏ cứngHSK5

Từ cận âm 近音词 (7)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

家jiā
gia
gia đình, nhàHSK1
加jiā
gia
cộng; thêmHSK2
架jià
giá
chiếc (máy bay, đàn piano…); giá, khungHSK3
夹jiā
giáp
kẹp, gắp; kẹp giữaHSK5
价jià
giá
giá, giá cảHSK5
驾jià
giá
lái; điều khiển (xe, máy bay); đánh (xe ngựa)HSK7-9
嫁jià
giá
gả chồngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác