瘤
lựu
- liúHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025肿瘤: khối u例: 医生说他的肿瘤不是恶性的,大家都松了一口气。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
瘤
liú
lựu
疒 bệnh + 留
kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 留 | liú lưu | lưu lại, ở lại Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 田 ruộng | 留下 liúxia · ở lại; để lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 溜 | liū lựu | chuồn; lẻn; trượt Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 氵 nước | 溜达 liūda · đi dạo; đi lang thang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 遛 | liù lưu | dắt đi dạo; đi dạo thong thả Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 辶 đi, di chuyển | 遛 liù · dắt đi dạo; đi dạo thong thả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 瘤
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.