贬
biếm
- biǎnHSK7–9褒贬: khen chê; đánh giá例: 对于这部电影,观众褒贬不一。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
贬
biǎn
biếm
贝 tiền, của cải + 乏
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 乏 | fá phạp | thiếu | 缺乏 quēfá · thiếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泛 | fàn phiến | rộng khắp Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 氵 nước | 广泛 guǎngfàn · rộng khắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 眨 | zhǎ trát | chớp mắt; trong nháy mắt Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 目 mắt | 眨眼 zhǎyǎn · chớp mắt; trong nháy mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 贬
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.