HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

咱

ta
  1. zánHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK3đại từ
    chúng ta; tôi (khẩu ngữ, phương Bắc)
    例: 今天咱各付各的。 – Hôm nay chúng ta ai trả phần nấy nhé.
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

咱
zán
ta
chúng ta; tôi (khẩu ngữ, phương Bắc)
口 miệng, nói, ăn + 自
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
息xī
tức
nghỉ ngơi
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
休息
xiūxi · nghỉ ngơi
Đồng thanh bàng
同声旁
自zì
tự
từ (nơi chốn, thời gian); tự来自
láizì · đến từ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 咱

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

攒zǎn
toản
dành dụm; tích gópHSK7-9
暂zàn
tạm
tạm; tạm thờiHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác