咱
ta
- zánHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK3đại từchúng ta; tôi (khẩu ngữ, phương Bắc)例: 今天咱各付各的。 – Hôm nay chúng ta ai trả phần nấy nhé.
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
咱
zán
ta
chúng ta; tôi (khẩu ngữ, phương Bắc)
口 miệng, nói, ăn + 自
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 息 | xī tức | nghỉ ngơi Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 休息 xiūxi · nghỉ ngơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 自 | zì tự | từ (nơi chốn, thời gian); tự | 来自 láizì · đến từ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 咱
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.