HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

冲

xung
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    chōngHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5động từphồn thể 衝
    xông, xô đẩy
    例: 他们在冲向终点。 – Họ đang lao về phía đích.
  2. 2.
    chòngHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK5giới từ / động từphồn thể 衝
    hướng về, đối với; nồng, mạnh
    例: 她在大街上看见我的时候冲我笑了笑。 – Khi nhìn thấy tôi trên phố, cô ấy mỉm cười với tôi.
7
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

冲
chōng
xung
xông, xô đẩy
冫 băng, lạnh + 中
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
中zhōng
trung
giữa; trong
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 丨
中国
Zhōngguó · Trung Quốc
Đồng thanh bàng
同声旁
钟zhōng
chung
đồng hồ (treo tường, để bàn); chuông
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 钅 kim loại
分钟
fēnzhōng · phút
Đồng thanh bàng
同声旁
种zhǒng
chủng
loại, kiểu; hạt giống
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 禾 lúa
各种
gèzhǒng · các loại, đủ loại
Đồng thanh bàng
同声旁
忠zhōng
trung
lòng trung thành; trung thành
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
忠心
zhōngxīn · lòng trung thành; trung thành
Đồng thanh bàng
同声旁
肿zhǒng
trũng
sưng
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
肿瘤
zhǒngliú · khối u
Đồng thanh bàng
同声旁
衷zhōng
trung
ý định ban đầu; tâm nguyện ban đầu
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 衣 áo quần
初衷
chūzhōng · ý định ban đầu; tâm nguyện ban đầu
Đồng thanh bàng
同声旁
仲zhòng
trọng
trọng tài (phân xử tranh chấp)
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 亻 người
仲裁
zhòngcái · trọng tài (phân xử tranh chấp)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 冫 dễ lẫn với 氵: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 冲

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

充chōng
xung
nạp, sạc, làm đầy; giả làm; đầy đủHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

重chóng
trùng
lại, lần nữaHSK3
宠chǒng
sủng
cưng chiều; nuông chiềuHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác