HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

增

tăng
  1. zēngHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4động từ
    tăng
    例: 滑完雪后,我发现我食欲大增。 – Trượt tuyết xong, tôi thấy mình ăn ngon miệng hẳn.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

增
zēng
tăng
tăng
土 đất + 曾
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
曾céng
tằng
đã từng曾经
céngjīng · đã từng
Đồng thanh bàng
同声旁
赠zèng
tặng
tặng
Hình bàng: 土 đất ≠ 贝 tiền, của cải
赠送
zèngsòng · tặng, biếu
Đồng thanh bàng
同声旁
僧sēng
tăng
nhà sư; tăng nhân
Hình bàng: 土 đất ≠ 亻 người
僧人
sēngrén · nhà sư; tăng nhân
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 增

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

赠zèng
tặng
tặngHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác