增
tăng
- zēngHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4động từtăng例: 滑完雪后,我发现我食欲大增。 – Trượt tuyết xong, tôi thấy mình ăn ngon miệng hẳn.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
增
zēng
tăng
tăng
土 đất + 曾
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 曾 | céng tằng | đã từng | 曾经 céngjīng · đã từng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赠 | zèng tặng | tặng Hình bàng: 土 đất ≠ 贝 tiền, của cải | 赠送 zèngsòng · tặng, biếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 僧 | sēng tăng | nhà sư; tăng nhân Hình bàng: 土 đất ≠ 亻 người | 僧人 sēngrén · nhà sư; tăng nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 增
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 赠 | zèng tặng | tặng | HSK5 |