宏
hoành
- hóngHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025宏大: to lớn; đồ sộ; hoành tráng例: 国王住在宏伟的宫殿里。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
宏
hóng
hoành
宀 mái nhà + 厷
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 雄 | xióng hùng | hùng vĩ Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 隹 chim | 雄伟 xióngwěi · hùng vĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 宏
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.