HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

种

chủng
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    zhǒngHSK3 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3lượng từphồn thể 種
    loại, kiểu; hạt giống
    例: 他喜欢这种花。 – Anh ấy thích loại hoa này.
  2. 2.
    zhòngHSK4 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK3động từphồn thể 種
    trồng, gieo
    例: 她在花园里种了一些菜。 – Cô ấy trồng ít rau trong vườn.
7
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

种
zhǒng
chủng
loại, kiểu; hạt giống
禾 lúa + 中
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
中zhōng
trung
giữa; trong
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 丨
中国
Zhōngguó · Trung Quốc
Đồng thanh bàng
同声旁
钟zhōng
chung
đồng hồ (treo tường, để bàn); chuông
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 钅 kim loại
分钟
fēnzhōng · phút
Đồng thanh bàng
同声旁
冲chōng
xung
xông, xô đẩy
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 冫 băng, lạnh
冲动
chōngdòng · bốc đồng, nóng vội; sự thôi thúc
Đồng thanh bàng
同声旁
忠zhōng
trung
lòng trung thành; trung thành
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
忠心
zhōngxīn · lòng trung thành; trung thành
Đồng thanh bàng
同声旁
肿zhǒng
trũng
sưng
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
肿瘤
zhǒngliú · khối u
Đồng thanh bàng
同声旁
衷zhōng
trung
ý định ban đầu; tâm nguyện ban đầu
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 衣 áo quần
初衷
chūzhōng · ý định ban đầu; tâm nguyện ban đầu
Đồng thanh bàng
同声旁
仲zhòng
trọng
trọng tài (phân xử tranh chấp)
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 亻 người
仲裁
zhòngcái · trọng tài (phân xử tranh chấp)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 种

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

肿zhǒng
trũng
sưngHSK6
重zhòng
trọng
nặngHSK1

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

中zhōng
trung
giữa; trongHSK1
钟zhōng
chung
đồng hồ (treo tường, để bàn); chuôngHSK3
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác