肩
kiên
- jiānHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK6danh từvai例: 他把他的手放在了我的肩上。 – Anh ấy đặt tay lên vai tôi.
7
chữ dễ nhầm
16
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
肩
jiān
kiên
vai
月 trăng; thịt, cơ thể + 户
8 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK5
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 护 | hù hộ | bảo vệ; che chở; bênh vực Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 扌 tay, động tác tay | 护照 hùzhào · hộ chiếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 户 | hù hộ | hộ (gia đình); (lượng từ) hộ, nhà | 窗户 chuānghu · cửa sổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 启 | qǐ khải | khởi động; bắt đầu triển khai Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 口 miệng, nói, ăn | 启动 qǐdòng · khởi động; bắt đầu triển khai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 炉 | lú lò | lò vi sóng Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 火 lửa | 微波炉 wēibōlú · lò vi sóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 妒 | dù đố | ghen tị; đố kỵ Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 女 phụ nữ | 忌妒 jìdu · ghen tị; đố kỵ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 雇 | gù cố | thuê; mướn (người, xe) Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 隹 chim | 雇佣 gùyōng · thuê mướn (lao động) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芦 | lú lô | hoa lau; bông lau sậy Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 艹 cỏ, cây | 芦花 lúhuā · hoa lau; bông lau sậy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 肩
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (12)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 见 | jiàn kiến | thấy; gặp | HSK1 |
| 件 | jiàn kiện | cái (dùng cho sự việc, quần áo) | HSK2 |
| 建 | jiàn kiến | xây, xây dựng; lập | HSK3 |
| 减 | jiǎn giảm | giảm, bớt; trừ | HSK4 |
| 剪 | jiǎn tiển | cắt (bằng kéo) | HSK5 |
| 键 | jiàn kiện | phím (đàn, bàn phím) | HSK5 |
| 捡 | jiǎn kiểm | nhặt | HSK6 |
| 剑 | jiàn kiếm | kiếm; gươm | HSK6 |
| 箭 | jiàn tiễn | mũi tên | HSK6 |
| 拣 | jiǎn giản | nhặt; lựa; chọn | HSK7-9 |
| 贱 | jiàn tiện | rẻ; hèn hạ; thấp hèn | HSK7-9 |
| 溅 | jiàn tiễn | bắn tóe; văng tung tóe | HSK7-9 |