央
ương
- yāngHSK5中央: trung tâm, chính giữa; trung ương例: 广场中央竖立着一座英雄纪念碑。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
央
yāng
ương
大 to lớn + 冂
5 nét · kết cấu độc thể · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 英 | yīng anh | tiếng Anh; chữ tiếng Anh Hình bàng: 大 to lớn ≠ 艹 cỏ, cây | 英文 Yīngwén · tiếng Anh; chữ tiếng Anh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 映 | yìng ánh | chiếu, phản chiếu; chiếu (phim) Hình bàng: 大 to lớn ≠ 日 mặt trời, thời gian | 反映 fǎnyìng · phản ánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秧 | yāng ương | ương ca (điệu múa dân gian miền Bắc Trung Quốc) Hình bàng: 大 to lớn ≠ 禾 lúa | 秧歌 yāngge · ương ca (điệu múa dân gian miền Bắc Trung Quốc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 殃 | yāng ương | gặp tai họa; mang vạ, chịu vạ Hình bàng: 大 to lớn ≠ 歹 xấu, chết | 遭殃 zāoyāng · gặp tai họa; mang vạ, chịu vạ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 央
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.