盟

minh
  1. méngHSK6
    加盟: gia nhập; nhượng quyền (thương hiệu)
    例: 他花了二十万元加盟了一家奶茶店。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

méng
minh
皿 đồ đựng + 明
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
明míng
minh
hiểu rõ
Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 日 mặt trời, thời gian
明白
míngbai · hiểu rõ
Đồng thanh bàng
同声旁
萌méng
manh
nảy mầm; nảy sinh, manh nha (ý nghĩ)
Hình bàng: 皿 đồ đựng ≠ 艹 cỏ, cây
萌发
méngfā · nảy mầm; nảy sinh, manh nha (ý nghĩ)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 盟

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.