断
đoạn
- duànHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4động từphồn thể 斷đứt, gãy; cắt đứt例: 风太大了,树枝都断了。 – Gió to quá, cành cây gãy hết rồi.
0
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
断
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 断
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 段 | duàn đoạn | đoạn, quãng | HSK2 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.