HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

断

đoạn
  1. duànHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4động từphồn thể 斷
    đứt, gãy; cắt đứt
    例: 风太大了,树枝都断了。 – Gió to quá, cành cây gãy hết rồi.
0
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

断

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 断

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

段duàn
đoạn
đoạn, quãngHSK2

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

短duǎn
đoản
ngắnHSK2
端duān
đoan
bưng; bê (bằng tay)HSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác