HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

虎

hổ
  1. hǔHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK4danh từ
    con hổ
    例: 今年是虎年,他刚好属虎。 – Năm nay là năm Dần, anh ấy vừa đúng tuổi Dần.
9
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

虎
hǔ
hổ
con hổ
虍 vằn hổ + 几
8 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK4
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
几jǐ
kỷ
mấy几乎
jīhū · hầu như, gần như
Đồng thanh bàng
同声旁
机jī
cơ
máy bay
Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 木 cây, gỗ
飞机
fēijī · máy bay
Đồng thanh bàng
同声旁
朵duǒ
đóa
bông
Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 木 cây, gỗ
耳朵
ěrduo · tai
Đồng thanh bàng
同声旁
肌jī
cơ
cơ bắp
Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
肌肉
jīròu · cơ bắp
Đồng thanh bàng
同声旁
讥jī
cơ
chế giễu; cười nhạo
Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 讠 lời nói
讥笑
jīxiào · chế giễu; cười nhạo
Đồng thanh bàng
同声旁
饥jī
cơ
đói; nạn đói
Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 饣 ăn uống
饥饿
jī'è · đói; nạn đói
Đồng thanh bàng
同声旁
冗rǒng
nhũng
dài dòng; rườm rà
Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 冖 che phủ
冗长
rǒngcháng · dài dòng; rườm rà
Đồng thanh bàng
同声旁
秃tū
thốc
hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn
Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 禾 lúa
秃
tū · hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn
Đồng thanh bàng
同声旁
唬hu
hổ
dọa; hù dọa
Hình bàng: 虍 vằn hổ ≠ 口 miệng, nói, ăn
吓唬
xiàhu · dọa; hù dọa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 虎

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (6)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

呼hū
hô
thở ra; gọi; hô; kêuHSK7-9
湖hú
hồ
hồHSK2
户hù
hộ
hộ (gia đình); (lượng từ) hộ, nhàHSK4
壶hú
hồ
bình, ấmHSK6
护hù
hộ
bảo vệ; che chở; bênh vựcHSK6
糊hú
hồ
(cơm, thức ăn) cháy khét; dán, phết (hồ)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác