骨
cốt
- gǔHSK4 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025骨头: xương例: 这座大楼的钢结构骨架已经完成了。
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
骨
gǔ
cốt
冎 xương + 月
9 nét · kết cấu bao trên · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 月 | yuè nguyệt | tháng, mặt trăng | 月份 yuèfèn · tháng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 明 | míng minh | hiểu rõ Hình bàng: 冎 xương ≠ 日 mặt trời, thời gian | 明白 míngbai · hiểu rõ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阴 | yīn âm | âm u, trời nhiều mây Hình bàng: 冎 xương ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阴天 yīntiān · trời âm u; ngày nhiều mây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 滑 | huá hoạt | trượt, trơn Hình bàng: 冎 xương ≠ 氵 nước | 滑行 huáxíng · trượt; lướt; lăn bánh (máy bay) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 豚 | tún đồn | cá heo Hình bàng: 冎 xương ≠ 豕 | 海豚 hǎitún · cá heo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钥 | yào dược | chìa khóa Hình bàng: 冎 xương ≠ 钅 kim loại | 钥匙 yàoshi · chìa khóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 猾 | huá hoạt | giảo hoạt Hình bàng: 冎 xương ≠ 犭 thú vật | 狡猾 jiǎohuá · giảo hoạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 骨
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.