HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

之

chi
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    zhīHSK4 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4đại từ
    nó, cái đó (đại từ văn ngôn, làm tân ngữ)
    例: 他对朋友的劝告置之不理,结果吃了大亏。 – Anh ta bỏ ngoài tai lời khuyên của bạn bè, kết quả chịu thiệt lớn.
  2. 2.
    zhīHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK4trợ từ
    của (trợ từ văn viết, như 的)
    例: 黄山是中国最有名的山之一。 – Hoàng Sơn là một trong những ngọn núi nổi tiếng nhất Trung Quốc.
1
chữ dễ nhầm
15
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

之
zhī
chi
nó, cái đó (đại từ văn ngôn, làm tân ngữ)
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
芝zhī
chi
vừng; hạt mè芝麻
zhīma · vừng; hạt mè
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 之

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (5)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

支zhī
chi
chiếc (lượng từ)HSK3
只zhī
chỉ
con, chiếc (lượng từ cho động vật, một chiếc trong đôi)HSK3
枝zhī
chi
cành; (lượng từ) cành, cây (bút)HSK6
织zhī
chức
dệt; đanHSK6
汁zhī
trấp
nước (ép, cốt); nhựa, dịchHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (10)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

纸zhǐ
chỉ
giấyHSK2
直zhí
trực
thẳngHSK3
值zhí
trị
đáng giá, trị giáHSK3
指zhǐ
chỉ
chỉHSK3
治zhì
chí
chữa (bệnh); cai trị, quản lýHSK4
至zhì
chí
đến, tớiHSK5
止zhǐ
chỉ
dừng; ngừng; đến (hết)HSK6
制zhì
chế
chế tạo, làm (bằng); hạn chế; chế độHSK7-9
致zhì
chí
gửi đến (lời chào, cảm ơn); dẫn đến, gây raHSK7-9
置zhì
trí
đặt, để; sắm, mua sắm; thiết lậpHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác